事实【事實】
[shì shí] [事 实]
sự thật; lượng từ: 个 (gè)
事情的真实情况。
请你告诉我事实。
qǐng nǐ gào sù wǒ shì shí.Xin hãy nói cho tôi biết sự thật.
个
先把事实和困难理清,不必一次解决全部。
xiān bǎ shì shí hé kùn nán lǐ qīng, bú bì yí cì jiě jué quán bù.Trước hết hãy làm rõ sự thật và khó khăn, không cần giải quyết tất cả cùng một lúc.
Trong bài: Sớm muộn cũng phải đối mặt · 迟早我们需要进一步查明事实真相。
wǒ men xū yào jìn yí bù chá míng shì shí zhēn xiàng.Chúng ta cần tiếp tục làm rõ sự thật.
难道事实不是这样吗?他们看起来过得都很轻松。
nán dào shì shí bú shì zhè yàng ma? tā men kàn qǐ lái guo de dōu hěn qīng sōng.Chẳng lẽ sự thật không phải như vậy sao? Trông họ đều sống rất nhẹ nhàng mà.
Trong bài: Hội chứng sợ bỏ lỡ trên mạng xã hội · 以为