谣言【謠言】
[yáo yán] [谣 言]
tin đồn
没有事实根据的传闻或捏造的话
我们不应该轻信网络上流传的谣言。
wǒ men bú yīng gāi qīng xìn wǎng luò shàng liú chuán de yáo yán.Chúng ta không nên dễ dàng tin vào những tin đồn lan truyền trên mạng.
嗯,看到了。那个谣言引发了很大的公众恐慌。
èn, kàn dào le. nà ge yáo yán yǐn fā le hěn dà de gōng zhòng kǒng huāng.Ừ, thầy thấy rồi. Tin đồn đó đã gây ra sự hoang mang rất lớn trong dư luận.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…大家一致抵制恶劣的网络谣言。
dà jiā yí zhì dǐ zhì è liè de wǎng luò yáo yán.Mọi người đồng lòng tẩy chay tin đồn độc hại trên mạng.
关于食品安全的谣言刚才在网上传得非常厉害。
guān yú shí pǐn ān quán de yáo yán gāng cái zài wǎng shàng chuán de fēi cháng lì hài.Tin đồn về an toàn thực phẩm vừa lan truyền rất mạnh trên mạng.
Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……