诺言【諾言】
[nuò yán] [诺 言]
lời hứa
答应别人后应当遵守的话。
他向父母许下诺言,一定会努力完成学业。
tā xiàng fù mǔ xǔ xià nuò yán, yí dìng huì nǔ lì wán chéng xué yè.Anh ấy hứa với bố mẹ rằng nhất định sẽ cố gắng hoàn thành việc học.
无论遇到什么困难,我们都要履行诺言。
wú lùn yù dào shén me kùn nán, wǒ men dōu yào lǚ xíng nuò yán.Dù gặp khó khăn gì, chúng ta cũng phải thực hiện lời hứa.
既然答应了别人,就得把诺言当一回事。
jì rán dā ying le bié rén, jiù děi bǎ nuò yán dāng yì huí shì.Đã hứa với người khác thì phải coi trọng lời hứa.