诺
[nuò]
đồng ý; hứa; (văn học) vâng!
防腐剂含量超出了包装上的承诺标准。
fáng fǔ jì hán liàng chāo chū le bāo zhuāng shàng de chéng nuò biāo zhǔn.Hàm lượng chất bảo quản vượt quá tiêu chuẩn cam kết trên bao bì ạ.
Trong bài: Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……公司承诺为员工提供更多培训。
gōng sī chéng nuò wèi yuán gōng tí gōng gèng duō péi xùn.Công ty hứa sẽ cung cấp nhiều khóa đào tạo hơn cho nhân viên.
不过,真遇到做不到的承诺,我该怎么办?
bú guò, zhēn yù dào zuò bú dào de chéng nuò, wǒ gāi zěn me bàn?Nhưng nếu thực sự gặp lời hứa không thể thực hiện, em nên làm gì?
Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底