应允[yīng yǔn] [应 允]Lưu từKhácđồng ý; chấp thuận; phiên âm tại Đài Loan [yìng yǔn]Chữ trong từ应yīngđồng ý (làm gì đó)允yǔncông bằngTừ cùng chữ:应该yīng gāiHSK 2nên应当yīng dāngHSK 3nên应用yìng yòngHSK 3áp dụng应对yìng duìHSK 6trả lời应急yìng jíHSK 6ứng phó khẩn cấp应付yìng fuHSK 9đối phó应聘yìng pìnHSK 9chấp nhận lời mời làm việc应邀yìng yāoHSK 9theo lời mời của ai đó应酬yìng chouHSK 9tham gia hoạt động xã hộiXem thêm (1)Từ cận nghĩa:同意tóng yìHSK 3đồng ý应yīngHSK 4đồng ý (làm gì đó)肯kěnHSK 6đồng ý附和fù hèHSK 7đồng ý相约xiāng yuēHSK 9đồng ý (về địa điểm, ngày tháng,...)潝xīđồng ý诺nuòđồng ý商定shāng dìngđồng ý应从yìng cóngđồng ýXem thêm (3)