相约【相約】
[xiāng yuē] [相 约]
đồng ý (về địa điểm, ngày tháng,...); đạt được thỏa thuận; hẹn gặp
互相约定、约会。
几位多年未见的老同学相约在这个周末聚餐。
jǐ wèi duō nián wèi jiàn de lǎo tóng xué xiāng yuē zài zhè ge zhōu mò jù cān.Mấy người bạn học cũ nhiều năm chưa gặp hẹn tụ tập ăn uống vào cuối tuần này.
毕业分别之际,大家互道珍重,相约未来顶峰相见。
bì yè fēn bié zhī jì, dà jiā hù dào zhēn zhòng, xiāng yuē wèi lái dǐng fēng xiāng jiàn.Lúc chia tay khi tốt nghiệp, mọi người chúc nhau bảo trọng, hẹn ước tương lai sẽ gặp lại nơi đỉnh vinh quang.