爽约
[shuǎng yuē] [爽 约]
bỏ lỡ cuộc hẹn
真的对不起!我绝对不是故意爽约的。
zhēn de duì bù qǐ! wǒ jué duì bú shì gù yì shuǎng yuē de.Thật sự xin lỗi! Mình tuyệt đối không phải cố ý lỡ hẹn đâu.
Trong bài: Hòa giải mâu thuẫn và giải tỏa hiểu lầm bạn bè他今天因临时加班而爽约了。
tā jīn tiān yīn lín shí jiā bān ér shuǎng yuē le.Hôm nay do phải tăng ca đột xuất nên anh ấy đã lỡ hẹn.