制约
[zhì yuē] [制 约]
hạn chế; kiềm chế; ràng buộc
限制发展或相互约束
资金短缺制约了公司的发展。
zī jīn duǎn quē zhì yuē le gōng sī de fā zhǎn.Sự thiếu hụt vốn đã hạn chế sự phát triển của công ty.
哪一部分资料最制约进度?
nǎ yí bù fen zī liào zuì zhì yuē jìn dù?Phần tài liệu nào kìm hãm tiến độ nhất?
Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免另外,测试时发现了一个制约核心功能的漏洞。
lìng wài, cè shì shí fā xiàn le yí gè zhì yuē hé xīn gōng néng de lòu dòng.Ngoài ra, khi kiểm thử phát hiện một lỗ hổng ảnh hưởng chức năng cốt lõi.
Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止新法规有效制约了行业垄断行为。
xīn fǎ guī yǒu xiào zhì yuē le háng yè lǒng duàn xíng wéi.Quy định mới đã hạn chế hiệu quả hành vi độc quyền ngành.