节约【節約】
[jié yuē] [节 约]
tiết kiệm; bảo tồn (tài nguyên); tính tiết kiệm
节省,减少人力物力浪费
我们要节约用水。
wǒ men yào jié yuē yòng shuǐ.Chúng tôi cần tiết kiệm dùng nước.
对啊,我们应该节约用水用电。
duì a, wǒ men yīng gāi jié yuē yòng shuǐ yòng diàn.Đúng vậy, chúng ta nên tiết kiệm điện nước.
Trong bài: Nhắc nhở tiết kiệm điện nước ký túc xá一方面要节约,一方面要增收。
yì fāng miàn yào jié yuē, yì fāng miàn yào zēng shōu.Một mặt phải tiết kiệm, một mặt phải tăng thu nhập.
太好了,这样能节约我很多时间。
tài hǎo le, zhè yàng néng jié yuē wǒ hěn duō shí jiān.Tốt quá, như vậy có thể tiết kiệm cho em rất nhiều thời gian.
Trong bài: Xác thực văn bằng học thuật quốc tế · 是……的