XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

节能【節能】

[jié néng] [节 能]

tiết kiệm năng lượng; giảm thiểu tiêu thụ năng lượng

节省或减少能源消耗

购买具备节能技术的家用电器,能有效降低家庭开支。

gòu mǎi jù bèi jié néng jì shù de jiā yòng diàn qì, néng yǒu xiào jiàng dī jiā tíng kāi zhī.

Mua sắm các thiết bị điện gia dụng có công nghệ tiết kiệm năng lượng có thể giảm bớt chi tiêu gia đình hiệu quả.

很好,从这些细节能看出差异。那么你最终得出的结论是什么?

hěn hǎo, cóng zhè xiē xì jié néng kàn chū chā yì. nà me nǐ zuì zhōng dé chū de jié lùn shì shén me?

Rất tốt, từ những chi tiết này có thể thấy sự khác biệt. Vậy kết luận cuối cùng em rút ra là gì?

Trong bài: Trình bày kết quả nghiên cứu nhỏ

节能灯泡比传统灯泡更加省电耐用。

jié néng dēng pào bǐ chuán tǒng dēng pào gèng jiā shěng diàn nài yòng.

Bóng đèn tiết kiệm điện dùng bền và đỡ tốn điện hơn bóng đèn truyền thống.

很多开发商开始转向绿色节能建筑。

hěn duō kāi fā shāng kāi shǐ zhuǎn xiàng lǜ sè jié néng jiàn zhù.

Nhiều nhà phát triển bắt đầu chuyển hướng sang công trình xanh tiết kiệm năng lượng.