节衣缩食【節衣縮食】
[jié yī suō shí] [节 衣 缩 食]
sống tiết kiệm và đạm bạc (thành ngữ); sống tằn tiện
省吃俭用,形容生活节俭
当年为了供子女上大学,这对老夫妇长期节衣缩食。
dāng nián wèi le gòng zǐ nǚ shàng dà xué, zhè duì lǎo fū fù cháng qī jié yī suō shí.Năm xưa để nuôi con học đại học, cặp vợ chồng già này đã tằn tiện chi tiêu suốt thời gian dài.