挥霍无度
[huī huò wú dù] [挥 霍 无 度]
phung phí; xa hoa
他因为挥霍无度而迅速花光了所有积蓄。
tā yīn wèi huī huò wú dù ér xùn sù huā guāng le suǒ yǒu jī xù.Anh ấy nhanh chóng tiêu sạch toàn bộ tiền tiết kiệm vì phung phí vô độ.
[huī huò wú dù] [挥 霍 无 度]
phung phí; xa hoa
他因为挥霍无度而迅速花光了所有积蓄。
tā yīn wèi huī huò wú dù ér xùn sù huā guāng le suǒ yǒu jī xù.Anh ấy nhanh chóng tiêu sạch toàn bộ tiền tiết kiệm vì phung phí vô độ.