折腾【折騰】
[zhē teng] [折 腾]
1.trằn trọc (ví dụ: mất ngủ); lặp đi lặp lại điều gì; hành hạ ai đó
翻来覆去、反复做或使受苦
昨晚胃疼折腾了大半夜,根本没睡好。
zuó wǎn wèi téng zhē teng le dà bàn yè, gēn běn méi shuì hǎo.Tối qua đau dạ dày hành hạ suốt nửa đêm, chẳng ngủ được chút nào.
2.phung phí; hoang phí
挥霍、浪费钱财或精力等
他好不容易攒的钱全在股市折腾光了。
tā hǎo bù róng yì zǎn de qián quán zài gǔ shì zhē teng guāng le.Số tiền anh ấy vất vả tích cóp đã bị phung phí hết vào thị trường chứng khoán.
嗯,希望如此。毕竟电竞选手的职业寿命很短,经不起折腾。
èn, xī wàng rú cǐ. bì jìng diàn jìng xuǎn shǒu de zhí yè shòu mìng hěn duǎn, jīng bù qǐ zhē teng.Ừ, hy vọng là vậy. Dù sao tuổi thọ nghề nghiệp của tuyển thủ e-sports rất ngắn, không chịu nổi sự giày vò đâu.
Trong bài: Tranh luận về quy chuẩn giám sát chất kích thích trong thể thao điện tử既然已经决定了,就不要再瞎折腾了。
jì rán yǐ jīng jué dìng le, jiù bú yào zài xiā zhē teng le.Đã quyết định rồi thì đừng làm loạn vô ích nữa.
