腾【騰】
[téng]
(hình thức kết hợp) phi nước đại; nhảy cẫng lên; (hình thức kết hợp) bay lên; lơ lửng; dọn chỗ; dọn dẹp; làm trống
奔跑跃起、上升或空出空间
骏马在草原上奔腾,显得非常雄伟。
jùn mǎ zài cǎo yuán shàng bēn téng, xiǎn de fēi cháng xióng wěi.Ngựa chiến phi nước đại trên thảo nguyên, trông rất hùng vĩ.
thình lình, vụt (chỉ động tác nhanh, đột ngột)
表示动作迅猛或突然
听到叫喊声,他腾地站了起来。
tīng dào jiào hǎn shēng, tā téng dì zhàn le qǐ lái.Nghe thấy tiếng la hét, anh ấy vụt đứng bật dậy.
明白了,那仓库也得腾出更多地方。
míng bái le, nà cāng kù yě děi téng chū gèng duō dì fāng.Hiểu rồi, vậy kho cũng phải dọn thêm chỗ trống.
Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一广场上呈现出一派沸腾的景象。
guǎng chǎng shàng chéng xiàn chū yí pài fèi téng de jǐng xiàng.Trên quảng trường hiện ra một cảnh tượng vô cùng sôi động.
削减掉的课时,你们打算腾出空间给哪些具体内容?
xuē jiǎn diào de kè shí, nǐ men dǎ suàn téng chū kōng jiān gěi nǎ xiē jù tǐ nèi róng?Số tiết học bị cắt giảm, các em định dành không gian cho những nội dung cụ thể nào?
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành bậc đại học · 无论…都…