奔腾
[bēn téng] [奔 腾]
(của sóng) dâng trào; cuộn sóng; phóng nhanh
江水犹如万马奔腾般泻入大海。
jiāng shuǐ yóu rú wàn mǎ bēn téng bān xiè rù dà hǎi.Nước sông như hàng vạn con ngựa chạy ào ào đổ ra biển.
大河的主流奔腾不息,汇入了海洋。
dà hé de zhǔ liú bēn téng bù xī, huì rù le hǎi yáng.Dòng chảy chính của con sông lớn chảy không ngừng, đổ vào biển cả.
骏马在草原上奔腾,显得非常雄伟。
jùn mǎ zài cǎo yuán shàng bēn téng, xiǎn de fēi cháng xióng wěi.Ngựa chiến phi nước đại trên thảo nguyên, trông rất hùng vĩ.