万马奔腾
[wàn mǎ bēn téng] [万 马 奔 腾]
nghĩa đen: (như) mười nghìn con ngựa phi nước đại (thành ngữ); nghĩa bóng: tiến tới mạnh mẽ
江水犹如万马奔腾般泻入大海。
jiāng shuǐ yóu rú wàn mǎ bēn téng bān xiè rù dà hǎi.Nước sông như hàng vạn con ngựa chạy ào ào đổ ra biển.
历史剧再现了当年沙场上千军万马奔腾交锋的壮阔场面。
lì shǐ jù zài xiàn le dāng nián shā chǎng shàng qiān jūn wàn mǎ bēn téng jiāo fēng de zhuàng kuò chǎng miàn.Bộ phim lịch sử đã tái hiện khung cảnh hào hùng khi nghìn quân vạn mã giao tranh sục sôi trên sa trường năm xưa.