万古长青【萬古長青】
[wàn gǔ cháng qīng] [万 古 长 青]
giữ mãi tươi mới; trường tồn; vĩnh cửu
比喻精神或情谊永不衰退,长久存在。
两位学者真挚深厚的学术友谊历经风雨却万古长青。
liǎng wèi xué zhě zhēn zhì shēn hòu de xué shù yǒu yì lì jīng fēng yǔ què wàn gǔ cháng qīng.Tình bạn học thuật chân thành sâu sắc giữa hai học giả trải qua bao sóng gió vẫn mãi mãi trường tồn.