万分【萬分】
[wàn fēn] [万 分]
vô cùng; hết sức; cực kỳ
表示程度极深,极其、非常。
得知学员顺利通过最高等级考试,王老师感到万分欣慰。
dé zhī xué yuán shùn lì tōng guò zuì gāo děng jí kǎo shì, wáng lǎo shī gǎn dào wàn fēn xīn wèi.Hay tin học viên thuận lợi vượt qua kỳ thi cấp độ cao nhất, thầy Vương cảm thấy vô cùng an lòng.
听到儿子考研成功的消息,他喜悦万分。
tīng dào ér zi kǎo yán chéng gōng de xiāo xī, tā xǐ yuè wàn fēn.Nghe tin con trai thi đỗ thạc sĩ, ông ấy vui mừng khôn xiết.
听到自己通过高级汉语水平考试的消息,他欣喜万分。
tīng dào zì jǐ tōng guò gāo jí hàn yǔ shuǐ píng kǎo shì de xiāo xī, tā xīn xǐ wàn fēn.Nghe tin mình đã đỗ kỳ thi Hán ngữ cao cấp, anh ấy vô cùng vui mừng.