十分
[shí fēn] [十 分]
rất; hoàn toàn; cực kỳ
表示程度很高,相当于很
今天天气十分好。
jīn tiān tiān qì shí fēn hǎo.Hôm nay thời tiết rất tốt.
điểm tối đa; điểm mười
指满分,满分为十分
她的舞蹈得了十分。
tā de wǔ dǎo dé le shí fēn.Bài múa của cô ấy được điểm mười.
42路大约二十分钟能到学校。
4 2 lù dà yuē èr shí fēn zhōng néng dào xué xiào.Xe 42 đi khoảng hai mươi phút là đến trường.
Trong bài: Lỡ tàu điện ngầm · 只好从这里到学校大约要二十分钟。
cóng zhè lǐ dào xué xiào dà yuē yào èr shí fēn zhōng.Từ đây đến trường mất khoảng hai mươi phút.
坐地铁很快,大概要三十分钟。
zuò dì tiě hěn kuài, dà gài yào sān shí fēn zhōng.Đi tàu điện ngầm rất nhanh, mất khoảng ba mươi phút.
Trong bài: Hỏi đường chi tiết đến nơi lạ