XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

比分

[bǐ fēn] [比 分]

tỷ số

比赛中双方的得分情况

比赛结束,比分是二比一。

bǐ sài jié shù, bǐ fēn shì èr bǐ yī.

Trận đấu kết thúc, tỷ số là hai thắng một.

太好了,查到了我们再仔细对比分析。

tài hǎo le, chá dào le wǒ men zài zǐ xì duì bǐ fēn xī.

Tốt quá, tìm được rồi chúng mình lại đối chiếu và phân tích kỹ nhé.

Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定

这项研究进行了横向对比分析。

zhè xiàng yán jiū jìn xíng le héng xiàng duì bǐ fēn xī.

Nghiên cứu này đã tiến hành phân tích so sánh ngang.

明白,那我把两家竞品的对比分析融入进去,这样论据就更加扎实充分了。

míng bái, nà wǒ bǎ liǎng jiā jìng pǐn de duì bǐ fēn xī róng rù jìn qù, zhè yàng lùn jù jiù gèng jiā zhā shi chōng fèn le.

Em hiểu rồi, vậy em sẽ lồng ghép phân tích so sánh hai đối thủ cạnh tranh vào, như thế luận cứ sẽ vững chắc và đầy đủ hơn.

Trong bài: Góp ý bài thuyết trình của đồng nghiệp