分
[fēn]
1.phút
把整体分开、分配、辨别;表示分钟
现在三点十分。
xiàn zài sān diǎn shí fēn.Bây giờ là ba giờ mười phút.
2.điểm, điểm số
表示成绩的点数
他考试得了九十分。
tā kǎo shì dé le jiǔ shí fēn.Cậu ấy thi được chín mươi điểm.
chia; tách; phân phối; phân biệt (đọc fēn)
表示分开、分配或辨别
请把蛋糕分给大家。
qǐng bǎ dàn gāo fēn gěi dà jiā.Hãy chia bánh cho mọi người.
phần; phân số (đọc fēn)
表示整体的一部分,常用于分数
三分之一的学生参加了比赛。
sān fēn zhī yī de xué shēng cān jiā le bǐ sài.Một phần ba số học sinh đã tham gia cuộc thi.
五分钟很快,我们不能再等了。
wǔ fēn zhōng hěn kuài, wǒ men bù néng zài děng le.Năm phút nhanh lắm, chúng ta không thể đợi thêm nữa.
Trong bài: Suýt lỡ giờ chiếu phim · 才 và 就从这里到学校大约要二十分钟。
cóng zhè lǐ dào xué xiào dà yuē yào èr shí fēn zhōng.Từ đây đến trường mất khoảng hai mươi phút.
好,放一点儿盐,再炒两分钟。
hǎo, fàng yì diǎn r yán, zài chǎo liǎng fēn zhōng.Được, cho một ít muối, rồi xào thêm hai phút.
Trong bài: Nấu ăn cùng bà · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到