亩【畝】
[mǔ]
lượng từ cho ruộng; đơn vị diện tích bằng một phần mười lăm hecta
中国市制土地面积单位,一亩约六百六十七平方米。
这个农场拥有数千亩肥沃的耕地。
zhè ge nóng chǎng yōng yǒu shù qiān mǔ féi wò de gēng dì.Trang trại này sở hữu hàng nghìn mẫu đất canh tác phì nhiêu.
先辈们在这片荒原上开拓了数万亩良田。
xiān bèi men zài zhè piàn huāng yuán shàng kāi tuò le shù wàn mǔ liáng tián.Các bậc tiền bối đã khai hoang hàng vạn mẫu ruộng tốt trên vùng đất hoang này.
该水库拥有上千亩水面,适合开发水上运动。
gāi shuǐ kù yōng yǒu shàng qiān mǔ shuǐ miàn, shì hé kāi fā shuǐ shàng yùn dòng.Hồ chứa này sở hữu hàng nghìn mẫu diện tích mặt nước, thích hợp phát triển thể thao dưới nước.