平方
[píng fāng] [平 方]
vuông (như trong: foot vuông, dặm vuông, căn bậc hai)
两个相同数相乘的积;平方米
我的房间有二十个平方。
wǒ de fáng jiān yǒu èr shí gè píng fāng.Phòng của tôi rộng hai mươi mét vuông.
这间教室的面积大约有六十平方米。
zhè jiān jiào shì de miàn jī dà yuē yǒu liù shí píng fāng mǐ.Diện tích của phòng học này khoảng sáu mươi mét vuông.
我家新买的房子有一百二十平方米。
wǒ jiā xīn mǎi de fáng zi yǒu yì bǎi èr shí píng fāng mǐ.Ngôi nhà mới mua của nhà tôi rộng một trăm hai mươi mét vuông.
我们新建的实验室占地超过五百平方米。
wǒ men xīn jiàn de shí yàn shì zhàn dì chāo guò wǔ bǎi píng fāng mǐ.Phòng thí nghiệm mới xây của chúng tôi chiếm diện tích hơn 500 mét vuông.