指数【指數】
[zhǐ shù] [指 数]
chỉ số thống kê, số liệu; (toán) số mũ; chỉ số
统计变动数值或数学幂指数
最新的统计数据显示,本季度的消费价格指数有所回落。
zuì xīn de tǒng jì shù jù xiǎn shì, běn jì dù de xiāo fèi jià gé zhǐ shù yǒu suǒ huí luò.Số liệu thống kê mới nhất cho thấy, chỉ số giá tiêu dùng quý này đã giảm nhẹ.
真的吗?指数这么高也是正常现象吗?
zhēn de ma? zhǐ shù zhè me gāo yě shì zhèng cháng xiàn xiàng ma?Thật ạ? Chỉ số cao thế này cũng là hiện tượng bình thường sao?
Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于比如具体的就业率指标或者核心物价指数的具体涨幅?
bǐ rú jù tǐ de jiù yè lǜ zhǐ biāo huò zhě hé xīn wù jià zhǐ shù de jù tǐ zhǎng fú?Ví dụ chỉ số tỷ lệ việc làm cụ thể hoặc mức tăng cụ thể của chỉ số giá cả cốt lõi?
Trong bài: Hiệu lực của định hướng kỳ vọng trong chính sách tiền tệ · 力求他扳着手指数了数剩下的休假天数。
tā bān zhuó shǒu zhǐ shù le shù shèng xià de xiū jià tiān shù.Anh ấy gập ngón tay đếm số ngày nghỉ phép còn lại.