物价指数
[wù jià zhǐ shù] [物 价 指 数]
chỉ số giá
比如具体的就业率指标或者核心物价指数的具体涨幅?
bǐ rú jù tǐ de jiù yè lǜ zhǐ biāo huò zhě hé xīn wù jià zhǐ shù de jù tǐ zhǎng fú?Ví dụ chỉ số tỷ lệ việc làm cụ thể hoặc mức tăng cụ thể của chỉ số giá cả cốt lõi?
Trong bài: Hiệu lực của định hướng kỳ vọng trong chính sách tiền tệ · 力求