分数【分數】
[fēn shù] [分 数]
1.điểm (thi); điểm số; thành tích
考试或比赛得到的成绩
他的分数很高。
tā de fēn shù hěn gāo.Điểm số của anh ấy rất cao.
2.phân số (toán)
数学里分子与分母组成的数
把这个分数化成小数。
bǎ zhè ge fēn shù huà chéng xiǎo shù.Hãy đổi phân số này thành số thập phân.
那我的分数就只能这样算了吗?
nà wǒ de fēn shù jiù zhǐ néng zhè yàng suàn le ma?Thế thì điểm của em chỉ đành tính như vậy thôi sao ạ?
Trong bài: Chấm bài bằng AI có công bằng không · 不管……都……别太担心,及格分数应该会降低。
bié tài dān xīn, jí gé fēn shù yīng gāi huì jiàng dī.Đừng lo quá, điểm đạt chắc sẽ được hạ xuống.
Trong bài: Đề khó đến mức không ai làm được · 连…都/也…怎么了?你的分数不是挺高的吗?
zěn me le? nǐ de fēn shù bú shì tǐng gāo de ma?Sao vậy? Điểm của em không phải khá cao sao?
Trong bài: Ám ảnh thứ hạng trường đại học · 何必