无数【無數】
[wú shù] [无 数]
vô số; không đếm xuể; vô kể
数量极多,无法计算
天上有无数的星星。
tiān shàng yǒu wú shù de xīng xīng.Trên trời có vô số ngôi sao.
可如果不推进转化,无数患有先天罕见病的胚胎就只能被直接废弃。
kě rú guǒ bù tuī jìn zhuǎn huà, wú shù huàn yǒu xiān tiān hǎn jiàn bìng de pēi tāi jiù zhǐ néng bèi zhí jiē fèi qì.Nhưng nếu không thúc đẩy chuyển giao, vô số phôi thai mắc bệnh hiếm bẩm sinh sẽ chỉ có thể bị hủy bỏ trực tiếp.
Trong bài: Ranh giới đạo đức trong can thiệp gen mầm bệnh ở người · 一味战争摧残了无数人的身心健康。
zhàn zhēng cuī cán le wú shù rén de shēn xīn jiàn kāng.Chiến tranh đã tàn phá sức khỏe thể chất và tinh thần của vô số người.
这场拳击对抗吸引了无数观众。
zhè chǎng quán jī duì kàng xī yǐn le wú shù guān zhòng.Cuộc đối đầu quyền Anh này đã thu hút đông đảo khán giả.