许多【許多】
[xǔ duō] [许 多]
nhiều; rất nhiều
数量多,很多
这里有许多书。
zhè lǐ yǒu xǔ duō shū.Ở đây có rất nhiều sách.
难怪,主网供电能力瞬间下降了许多。
nán guài, zhǔ wǎng gōng diàn néng lì shùn jiān xià jiàng le xǔ duō.Thảo nào, năng lực cấp điện của lưới chính giảm xuống rất nhiều trong chớp mắt.
Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之他给我们提了许多宝贵的意见。
tā gěi wǒ men tí le xǔ duō bǎo guì de yì jiàn.Anh ấy đã cho chúng tôi nhiều ý kiến quý giá.
嗯,系统处理复杂音频确实变慢了许多。
èn, xì tǒng chǔ lǐ fù zá yīn pín què shí biàn màn le xǔ duō.Ừm, hệ thống xử lý âm thanh phức tạp quả thực đã chậm đi nhiều.
Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…