许可【許可】
[xǔ kě] [许 可]
cho phép; chấp thuận
准许;同意。
没有经理的许可,你不能离开公司。
méi yǒu jīng lǐ de xǔ kě, nǐ bù néng lí kāi gōng sī.Không có sự cho phép của quản lý, bạn không được rời công ty.
giấy phép; sự cho phép chính thức
法律或行政上的准许或许可证件。
他还没拿到开店的经营许可。
tā hái méi ná dào kāi diàn de jīng yíng xǔ kě.Anh ấy vẫn chưa lấy được giấy phép kinh doanh để mở cửa hàng.
明白了,那我现在可以找谁申请许可?
míng bái le, nà wǒ xiàn zài kě yǐ zhǎo shuí shēn qǐng xǔ kě?Em hiểu rồi, vậy bây giờ em có thể tìm ai để xin phép ạ?
Trong bài: Quy định phòng thí nghiệm · 除非…否则…没有许可证,不能进入实验室。
méi yǒu xǔ kě zhèng, bù néng jìn rù shí yàn shì.Không có giấy phép, không được vào phòng thí nghiệm.
不能,你得先换成临时驾驶许可才行。
bù néng, nǐ děi xiān huàn chéng lín shí jià shǐ xǔ kě cái xíng.Không được, cậu phải đổi sang giấy phép lái xe tạm thời trước đã.
Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch