许可证【許可證】
[xǔ kě zhèng] [许 可 证]
giấy phép
主管部门发放的准许做某事的凭证。
公司办理了新的出口许可证。
gōng sī bàn lǐ le xīn de chū kǒu xǔ kě zhèng.Công ty đã xin giấy phép xuất khẩu mới.
把赔偿和许可证挂钩,才能形成有效的刚性约束。
bǎ péi cháng hé xǔ kě zhèng guà gōu, cái néng xíng chéng yǒu xiào de gāng xìng yuē shù.Gắn bồi thường với giấy phép khai thác thì mới tạo ra sự ràng buộc pháp lý cứng có hiệu lực.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…严重违法者将面临吊销许可证的处罚。
yán zhòng wéi fǎ zhě jiāng miàn lín diào xiāo xǔ kě zhèng de chǔ fá.Người vi phạm nghiêm trọng sẽ đối mặt với hình phạt bị thu hồi giấy phép.