许【許】
[xǔ]
cho phép; hứa; khen
应允;允许;许诺。
老师许我们在课后多练习口语。
lǎo shī xǔ wǒ men zài kè hòu duō liàn xí kǒu yǔ.Giáo viên cho phép chúng ta luyện nói thêm sau giờ học.
1.có lẽ, biết đâu
表示或者、也许。
听脚步声,许是他回来了。
tīng jiǎo bù shēng, xǔ shì tā huí lái le.Nghe tiếng bước chân, có lẽ là anh ấy đã về.
2.khoảng, chừng (đứng sau số lượng)
用在数量词后,表示大约。
这棵古树高约五丈许。
zhè kē gǔ shù gāo yuē wǔ zhàng xǔ.Cây cổ thụ này cao khoảng năm trượng.
như vậy, đến thế
指示代词,表示如此、这般。
哪来如许之多的繁文缛节?
nǎ lái rú xǔ zhī duō de fán wén rù jié?Ở đâu ra mà nhiều thủ tục phiền toái đến thế?
嗯,先别急,也许不是被吃了。
èn, xiān bié jí, yě xǔ bú shì bèi chī le.Ừm, đừng vội, có lẽ không phải bị ăn đâu.
Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被他给我们提了许多宝贵的意见。
tā gěi wǒ men tí le xǔ duō bǎo guì de yì jiàn.Anh ấy đã cho chúng tôi nhiều ý kiến quý giá.
嗯,我最近在想,租房或许更轻松。
èn, wǒ zuì jìn zài xiǎng, zū fáng huò xǔ gèng qīng sōng.Ừ, mình gần đây đang nghĩ, thuê nhà có lẽ thoải mái hơn.
Trong bài: Thảo luận mua nhà hay thuê nhà