允许【允許】
[yǔn xǔ] [允 许]
cho phép; đồng ý
许可,答应。
图书馆内保持安静,通常不允许读者大声喧哗。
tú shū guǎn nèi bǎo chí ān jìng, tōng cháng bù yǔn xǔ dú zhě dà shēng xuān huá.Thư viện cần giữ yên tĩnh, thường không cho phép bạn đọc làm ồn lớn tiếng.
部分产品允许按年领取,也能临时借款,灵活性还可以。
bù fen chǎn pǐn yǔn xǔ àn nián lǐng qǔ, yě néng lín shí jiè kuǎn, líng huó xìng hái kě yǐ.Một số sản phẩm cho phép rút theo năm, cũng có thể vay tạm thời, độ linh hoạt cũng khá ổn.
Trong bài: Kế hoạch tài chính hưu trí cho gia đình · 除了……还有……医院门前不允许停放任何车辆。
yī yuàn mén qián bù yǔn xǔ tíng fàng rèn hé chē liàng.Trước cửa bệnh viện không được phép đỗ bất kỳ loại xe nào.
没问题,相位和原子钟都已经校正,坐标误差在允许范围内。
méi wèn tí, xiàng wèi hé yuán zǐ zhōng dōu yǐ jīng jiào zhèng, zuò biāo wù chā zài yǔn xǔ fàn wéi nèi.Không sao ạ, pha và đồng hồ nguyên tử đều đã hiệu chỉnh, sai số tọa độ nằm trong phạm vi cho phép.
Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止