允
[yǔn]
công bằng; công chính; cho phép
好主意!由双方教师共同复审,能保证打分客观公允。
hǎo zhǔ yì! yóu shuāng fāng jiào shī gòng tóng fù shěn, néng bǎo zhèng dǎ fēn kè guān gōng yǔn.Ý hay! Do giảng viên hai bên cùng duyệt lại, có thể đảm bảo chấm điểm khách quan công bằng.
Trong bài: Tái cấu trúc đào tạo liên ngành giữa khoa học và nghệ thuật · 不失为医院门前不允许停放任何车辆。
yī yuàn mén qián bù yǔn xǔ tíng fàng rèn hé chē liàng.Trước cửa bệnh viện không được phép đỗ bất kỳ loại xe nào.
部分产品允许按年领取,也能临时借款,灵活性还可以。
bù fen chǎn pǐn yǔn xǔ àn nián lǐng qǔ, yě néng lín shí jiè kuǎn, líng huó xìng hái kě yǐ.Một số sản phẩm cho phép rút theo năm, cũng có thể vay tạm thời, độ linh hoạt cũng khá ổn.
Trong bài: Kế hoạch tài chính hưu trí cho gia đình · 除了……还有……