秉公[bǐng gōng] [秉 公]Lưu từKháccông bằng; không thiên vịChữ trong từ秉bǐngnắm giữ公gōngcông cộngTừ ghép:秉公办理bǐng gōng bàn lǐlàm việc không thiên vị (thành ngữ)Từ cùng chữ:老公lǎo gongHSK 4chồng (thân mật)办公bàn gōngHSK 6xử lý công việc chính thức秉承bǐng chéngHSK 7nhận lệnh外公wài gōngHSK 9(thông tục) ông ngoại主人公zhǔ rén gōngHSK 9nhân vật chính (của tiểu thuyết hoặc phim)Từ cận nghĩa:公平gōng píngHSK 2công bằng公正gōng zhèngHSK 5công bằng摆平bǎi píngHSK 7công bằng允yǔncông bằng公允gōng yǔncông bằng不偏不倚bù piān bù yǐcông bằng公平合理gōng píng hé lǐcông bằng