外公
[wài gōng] [外 公]
(thông tục) ông ngoại
母亲的父亲;外祖父。
外公年轻时是一名优秀的工程师,退休后依然坚持阅读。
wài gōng nián qīng shí shì yì míng yōu xiù de gōng chéng shī, tuì xiū hòu yī rán jiān chí yuè dú.Ông ngoại khi còn trẻ là một kỹ sư xuất sắc, sau khi nghỉ hưu vẫn kiên trì đọc sách.
该产品最终售价尚未正式对外公布。
gāi chǎn pǐn zuì zhōng shòu jià shàng wèi zhèng shì duì wài gōng bù.Giá bán cuối cùng của sản phẩm này vẫn chưa chính thức công bố ra ngoài.
他被派去国外公费留学。
tā bèi pài qù guó wài gōng fèi liú xué.Anh ấy được cử đi du học nước ngoài bằng chi phí công.
外公总是十分宠爱家里的几个小孙子。
wài gōng zǒng shì shí fēn chǒng ài jiā lǐ de jǐ gè xiǎo sūn zi.Ông ngoại luôn hết mực cưng chiều mấy đứa cháu nhỏ trong nhà.