外卖【外賣】
[wài mài] [外 卖]
(của nhà hàng) cung cấp bữa ăn mang về hoặc giao hàng tận nhà; kinh doanh đồ ăn mang về; bữa ăn mang về
餐厅送餐上门或自取的餐食
今天我们点外卖吧。
jīn tiān wǒ men diǎn wài mài ba.Hôm nay chúng ta gọi đồ ăn mang về nhé.
喂,你好!是饭馆吗?我想点外卖。
wèi, nǐ hǎo! shì fàn guǎn ma? wǒ xiǎng diǎn wài mài.A lô, chào bạn! Là quán ăn phải không? Tôi muốn đặt đồ ăn mang về.
Trong bài: Đặt đồ ăn mang về外卖员很快就把饭菜送上门了。
wài mài yuán hěn kuài jiù bǎ fàn cài sòng shàng mén le.Nhân viên giao hàng rất nhanh đã giao đồ ăn đến tận nhà.
明白了,那吃剩下的外卖算什么垃圾?
míng bái le, nà chī shèng xià de wài mài suàn shén me lā jī?Hiểu rồi, vậy đồ ăn ngoài ăn thừa tính là rác gì?
Trong bài: Phân loại rác tại văn phòng