外汇【外匯】
[wài huì] [外 汇]
1.ngoại hối; ngoại tệ
出国留学需要换一些外汇。
chū guó liú xué xū yào huàn yì xiē wài huì.Đi du học nước ngoài cần đổi một ít ngoại tệ.
2.ngoại tệ, tiền nước ngoài
外国货币或国际支付手段
出口商品可以赚取外汇。
chū kǒu shāng pǐn kě yǐ zhuàn qǔ wài huì.Xuất khẩu hàng hóa có thể kiếm được ngoại tệ.
可以,分批兑换外汇能平摊成本,是个稳妥的办法。
kě yǐ, fēn pī duì huàn wài huì néng píng tān chéng běn, shì gè wěn tuǒ de bàn fǎ.Được chứ, đổi ngoại tệ theo từng đợt có thể san bằng chi phí, là một cách thỏa đáng.
Trong bài: Dự phòng biến động tỷ giá khi du học · 万一个人外汇提取金额是有上限的。
gè rén wài huì tí qǔ jīn é shì yǒu shàng xiàn de.Số tiền rút ngoại tệ cá nhân là có giới hạn trên.
不仅如此,健全的外汇储备资产配置也是关键的缓冲垫。
bù jǐn rú cǐ, jiàn quán de wài huì chǔ bèi zī chǎn pèi zhì yě shì guān jiàn de huǎn chōng diàn.Không chỉ có vậy, việc phân bổ tài sản dự trữ ngoại hối lành mạnh cũng là một lớp đệm giảm sốc then chốt.
Trong bài: Phân tích tác động của tự do hoá tài khoản vốn