外汇储备
[wài huì chǔ bèi] [外 汇 储 备]
dự trữ ngoại hối
不仅如此,健全的外汇储备资产配置也是关键的缓冲垫。
bù jǐn rú cǐ, jiàn quán de wài huì chǔ bèi zī chǎn pèi zhì yě shì guān jiàn de huǎn chōng diàn.Không chỉ có vậy, việc phân bổ tài sản dự trữ ngoại hối lành mạnh cũng là một lớp đệm giảm sốc then chốt.
Trong bài: Phân tích tác động của tự do hoá tài khoản vốn这项新计划需要充足的外汇储备。
zhè xiàng xīn jì huà xū yào chōng zú de wài huì chǔ bèi.Kế hoạch mới này cần nguồn dự trữ ngoại hối dồi dào.
是啊,外汇储备不足让这些国家雪上加霜,主粮进口成本翻了一倍多。
shì a, wài huì chǔ bèi bù zú ràng zhè xiē guó jiā xuě shàng jiā shuāng, zhǔ liáng jìn kǒu chéng běn fān le yí bèi duō.Đúng vậy, dự trữ ngoại hối không đủ khiến những quốc gia này tuyết phủ thêm sương, chi phí nhập khẩu lương thực chính tăng hơn gấp đôi.
Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底