储
[chǔ]
(dạng kết hợp) dự trữ; để dành; người thừa kế ngai vàng
真的吗?存储开销会增加很多吗?
zhēn de ma? cún chǔ kāi xiāo huì zēng jiā hěn duō ma?Thật sao? Chi phí lưu trữ sẽ tăng lên nhiều lắm à?
Trong bài: Chuyển đổi mật mã học thời kỳ hậu lượng tử · 姑且我们公司应该储备更多的人才。
wǒ men gōng sī yīng gāi chǔ bèi gèng duō de rén cái.Công ty chúng ta nên dự trữ thêm nhiều nhân tài.
嗯,你看现有的仓储预算能承担吗?
èn, nǐ kàn xiàn yǒu de cāng chǔ yù suàn néng chéng dān ma?Ừm, cậu thấy ngân sách kho bãi hiện có có gánh nổi không?
Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一