仓储
[cāng chǔ] [仓 储]
lưu trữ trong kho
嗯,你看现有的仓储预算能承担吗?
èn, nǐ kàn xiàn yǒu de cāng chǔ yù suàn néng chéng dān ma?Ừm, cậu thấy ngân sách kho bãi hiện có có gánh nổi không?
Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一我担心台风要是没来,多花的仓储费不就浪费了吗?
wǒ dān xīn tái fēng yào shi méi lái, duō huā de cāng chǔ fèi bú jiù làng fèi le ma?Tớ lo nếu bão không đến, chẳng phải khoản phí kho bãi chi thêm sẽ bị lãng phí sao?
Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一好方案。那数字化转型如何跟进?智能仓储能大幅降低断供几率。
hǎo fāng àn. nà shù zì huà zhuǎn xíng rú hé gēn jìn? zhì néng cāng chǔ néng dà fú jiàng dī duàn gòng jī lǜ.Phương án hay. Vậy chuyển đổi số theo tiến độ thế nào? Kho bãi thông minh có thể giảm mạnh xác suất đứt gãy nguồn cung.
Trong bài: Đàm phán chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng