仓库【倉庫】
[cāng kù] [仓 库]
1.kho hàng; nhà kho; kho chứa hàng
储藏大批粮食或其他物资的建筑物
工人们正在仓库里清点刚到的一批货物。
gōng rén men zhèng zài cāng kù lǐ qīng diǎn gāng dào de yì pī huò wù.Các công nhân đang kiểm kê lô hàng vừa tới trong nhà kho.
2.kho tàng (nghĩa bóng)
比喻蕴藏丰富事物的地方
图书馆是人类传承知识的巨大仓库。
tú shū guǎn shì rén lèi chuán chéng zhī shi de jù dà cāng kù.Thư viện là kho tàng khổng lồ kế thừa tri thức của nhân loại.
明白了,那仓库也得腾出更多地方。
míng bái le, nà cāng kù yě děi téng chū gèng duō dì fāng.Hiểu rồi, vậy kho cũng phải dọn thêm chỗ trống.
Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一这间仓库专门用来存放旧图书。
zhè jiān cāng kù zhuān mén yòng lái cún fàng jiù tú shū.Kho hàng này chuyên dùng để lưu trữ sách cũ.
你觉得这样做符合仓库的安全规定吗?
nǐ jué de zhè yàng zuò fú hé cāng kù de ān quán guī dìng ma?Em cảm thấy làm như vậy có phù hợp quy định an toàn của kho không?
Trong bài: Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……