仓
[cāng]
kho; thương khố; nhà kho
嗯,时间听起来是有些仓促。
èn, shí jiān tīng qǐ lái shì yǒu xiē cāng cù.Ừ, thời gian nghe có vẻ hơi gấp gáp.
Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免这间仓库专门用来存放旧图书。
zhè jiān cāng kù zhuān mén yòng lái cún fàng jiù tú shū.Kho hàng này chuyên dùng để lưu trữ sách cũ.
明白了,那仓库也得腾出更多地方。
míng bái le, nà cāng kù yě děi téng chū gèng duō dì fāng.Hiểu rồi, vậy kho cũng phải dọn thêm chỗ trống.
Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一