仓促【倉促】
[cāng cù] [仓 促]
đột ngột; vội vã
匆忙;时间紧迫。
这个决定太仓促了,我们需要再仔细讨论。
zhè ge jué dìng tài cāng cù le, wǒ men xū yào zài zǐ xì tǎo lùn.Quyết định này vội vàng quá, chúng ta cần thảo luận kỹ hơn.
嗯,时间听起来是有些仓促。
èn, shí jiān tīng qǐ lái shì yǒu xiē cāng cù.Ừ, thời gian nghe có vẻ hơi gấp gáp.
Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免确实容不得半点疏忽,务必稳妥起见,绝不能仓促上线。
què shí róng bù de bàn diǎn shū hū, wù bì wěn tuǒ qǐ jiàn, jué bù néng cāng cù shàng xiàn.Đúng là không được phép lơ là chút nào, nhất định phải cẩn trọng, tuyệt đối không thể vội vàng đưa vào vận hành.
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪真的吗?但我认为仓促启动该机制,很可能会立刻引发主权信用评级下调。
zhēn de ma? dàn wǒ rèn wéi cāng cù qǐ dòng gāi jī zhì, hěn kě néng huì lì kè yǐn fā zhǔ quán xìn yòng píng jí xià tiáo.Thật sao? Nhưng tôi cho rằng vội vàng kích hoạt cơ chế này rất có thể sẽ lập tức gây hạ bậc xếp hạng tín nhiệm quốc gia.
Trong bài: Phân tích tái cấu trúc nợ công quốc gia trong bối cảnh đa phương