XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

急忙

[jí máng] [急 忙]

một cách vội vàng

因为着急而行动迅速匆忙。

听到敲门声,他急忙跑去开门。

tīng dào qiāo mén shēng, tā jí máng pǎo qù kāi mén.

Nghe tiếng gõ cửa, anh ấy vội vàng chạy ra mở cửa.

地震发生后,大家急忙逃出大楼。

dì zhèn fā shēng hòu, dà jiā jí máng táo chū dà lóu.

Sau động đất, mọi người vội vàng chạy ra khỏi tòa nhà.

他急忙拿走雨伞冲出了家门。

tā jí máng ná zǒu yǔ sǎn chōng chū le jiā mén.

Anh ấy vội lấy chiếc ô rồi lao ra khỏi nhà.