忙
[máng]
bận; vội vã; vội vàng
事情多而不得空,急着做事
我今天很忙。
wǒ jīn tiān hěn máng.Hôm nay tôi rất bận.
小美啊,我不忙。有什么事吗?
xiǎo měi a, wǒ bù máng. yǒu shén me shì ma?Tiểu Mỹ à, thầy không bận. Có chuyện gì không em?
Trong bài: Hỏi lịch học trong tuần看到客人来了,他连忙站起来。
kàn dào kè rén lái le, tā lián máng zhàn qǐ lái.Thấy khách đến, anh ấy vội vàng đứng dậy.
他们身体都好吗?平时忙不忙?
tā men shēn tǐ dōu hǎo ma? píng shí máng bu máng?Họ đều khỏe chứ? Ngày thường bận không?
Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình