连忙【連忙】
[lián máng] [连 忙]
ngay lập tức; lập tức
急忙,赶快。
看到客人来了,他连忙站起来。
kàn dào kè rén lái le, tā lián máng zhàn qǐ lái.Thấy khách đến, anh ấy vội vàng đứng dậy.
妈妈在叫我,我连忙答应了一声“唉”。
mā ma zài jiào wǒ, wǒ lián máng dā ying le yì shēng“ ài”.Mẹ đang gọi tôi, tôi vội vàng đáp một tiếng "vâng".