XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

及早

[jí zǎo] [及 早]

càng sớm càng tốt; sớm nhất có thể

副词,表示趁早、尽量提前。

如果身体不适,应该及早去医院检查。

rú guǒ shēn tǐ bú shì, yīng gāi jí zǎo qù yī yuàn jiǎn chá.

Nếu cơ thể không khoẻ, nên đi bệnh viện kiểm tra càng sớm càng tốt.

要始终恪守信用;真有困难,就及早坦诚说明,协商解决办法。

yào shǐ zhōng kè shǒu xìn yòng; zhēn yǒu kùn nán, jiù jí zǎo tǎn chéng shuō míng, xié shāng jiě jué bàn fǎ.

Phải luôn giữ chữ tín; thật sự khó khăn thì sớm nói thẳng thắn, cùng thương lượng cách giải quyết.

Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底

急性传染病必须及早隔离治疗。

jí xìng chuán rǎn bìng bì xū jí zǎo gé lí zhì liáo.

Bệnh truyền nhiễm cấp tính phải được cách ly điều trị sớm.

咱们还是先做微观维度的严密剖析吧,这样更有助于及早排查出潜在的执行盲区与隐患。

zán men hái shì xiān zuò wēi guān wéi dù de yán mì pōu xī ba, zhè yàng gèng yǒu zhù yú jí zǎo pái chá chū qián zài de zhí xíng máng qū yǔ yǐn huàn.

Chúng ta cứ mổ xẻ chặt chẽ ở các khía cạnh vi mô trước đi, như vậy sẽ dễ phát hiện sớm các điểm mù và rủi ro tiềm ẩn trong quá trình triển khai hơn.

Trong bài: Xét về ngân sách thì khả thi · 就……而言