一早
[yī zǎo] [一 早]
sớm vào buổi sáng; lúc bình minh
清晨;大清早。
他今天一早赶到机场,准备乘坐最早的航班飞往北京。
tā jīn tiān yì zǎo gǎn dào jī chǎng, zhǔn bèi chéng zuò zuì zǎo de háng bān fēi wǎng běi jīng.Sáng sớm hôm nay anh ấy đã đến sân bay, chuẩn bị đi chuyến bay sớm nhất đến Bắc Kinh.
以后周一早上最好早点儿出门。
yǐ hòu zhōu yī zǎo shàng zuì hǎo zǎo diǎn r chū mén.Sau này sáng thứ Hai tốt nhất nên ra khỏi nhà sớm một chút.
Trong bài: Lỡ chuyến tàu điện ngầm · 差点儿周一早上人本来就多,车里太挤了。
zhōu yī zǎo shàng rén běn lái jiù duō, chē lǐ tài jǐ le.Sáng thứ Hai người vốn dĩ đã đông, trong xe quá chen chúc.
Trong bài: Lỡ chuyến tàu điện ngầm · 差点儿我们计划明天一早动身前往北京。
wǒ men jì huà míng tiān yì zǎo dòng shēn qián wǎng běi jīng.Chúng tôi kế hoạch sáng sớm mai lên đường đi Bắc Kinh.