一大早
[yī dà zǎo] [一 ĐẠI 早]
sáng sớm; sáng tinh mơ; tảng sáng
清晨;天刚亮的时候。
他一大早就来到王老师的直播间复习高级语法。
tā yí dà zǎo jiù lái dào wáng lǎo shī de zhí bō jiān fù xí gāo jí yǔ fǎ.Anh ấy đến phòng phát sóng trực tiếp của thầy Vương từ sáng sớm để ôn tập ngữ pháp cao cấp.
爷爷一大早就去池塘边钓鱼了。
yé ye yí dà zǎo jiù qù chí táng biān diào yú le.Ông nội sáng sớm đã ra bờ ao câu cá.