清晨
[qīng chén] [清 晨]
sáng sớm
早晨,指天刚亮的时候。
每天清晨,爷爷都会去公园散步。
měi tiān qīng chén, yé ye dōu huì qù gōng yuán sàn bù.Mỗi sáng sớm, ông nội đều đi dạo ở công viên.
清洁工每天清晨就去清扫街道。
qīng jié gōng měi tiān qīng chén jiù qù qīng sǎo jiē dào.Nhân viên vệ sinh đi quét dọn đường phố vào mỗi sáng sớm.
渔民顺着清晨的风扯起了船帆。
yú mín shùn zhe qīng chén de fēng chě qǐ le chuán fān.Ngư dân nương theo ngọn gió sớm kéo căng cánh buồm.
寺庙里的僧人清晨便开始诵经。
sì miào lǐ de sēng rén qīng chén biàn kāi shǐ sòng jīng.Các nhà sư trong chùa bắt đầu tụng kinh từ sáng sớm.